Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Trần Doãn Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đoàn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Trần Đoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần văn Đoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Trấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Doãn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đoàn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Trần Đoàn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Doãn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  16. Trần Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Doản Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Đoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum