Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Doãn Lanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Doãn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 1, Trần Bình Trọng - Nam Định Hy sinh: 26/09/1968 Mai táng ban đầu: suối Gia Nhiêu
- Trần Doản Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/09/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai