Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Doãn Cường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Doãn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C4 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Hồng Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/7/1986 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Cường- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.