Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Di My”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Dĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 197 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Di My DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Thái Tan, Nam Sách, Hải Dương Hy sinh: 6/1973 1230