Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Danh Tuyên”.
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.