Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Danh Thi”.

  1. Trần Danh Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Danh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Thiềng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Danh Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Danh Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: ,