Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Dậu”.

  1. Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Dậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 139 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Dâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Dầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trần Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trần Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Trần Đấu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trần Đậu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. TRẦN ĐẬU (Thao) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  2. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plei K Ly bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Trần Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 9/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 86.12.03+4 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách