Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Dưỡng”.
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trực Hà - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Dương Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Trần Đương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Dương Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Trần Dương Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1989 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Dương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/19 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Dương hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Trần Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970
- Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 10/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh