Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Dưỡng”.

  1. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  9. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 345 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Trần Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  11. Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Dưỡng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Dưỡng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/8/1961 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969
  3. Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970
  4. Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 10/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 70 người trong các danh sách