Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Dưỡng”.

  1. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Dưỡng Năm sinh: 20/07/1948 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 34 Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969
  3. Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970
  4. Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 10/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 70 người trong các danh sách