Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Dơn”.
- Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: H.H - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam
- Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000