Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Dơn”.

  1. Trần Đỡnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2B Xem chi tiết →
  2. Trần Đỡnh Lỏng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đỡnh Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Trần Đỡnh Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 4A Xem chi tiết →
  5. Trần Đỡnh Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Đỡnh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đỡnh Tỳ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đồng Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đông Vơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23018 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1955 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  2. Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam
  5. Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách