Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Dơn”.

  1. Trần Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Trần Đông Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3241 Xem chi tiết →
  10. Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 255 Xem chi tiết →
  11. Trần Đổng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Đỗng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  13. Trần Đông Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Đông Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  17. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  18. Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 255 Xem chi tiết →
  19. Trần Đỡnh Bỳt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →
  20. Trần Đỡnh Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  2. Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam
  5. Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách