Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Dơn”.

  1. Trần Đông Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Đỡnh Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đỡnh Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đỡnh Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đôn Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 64 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đồng Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Trần Đồng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Dõng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 363 Xem chi tiết →
  16. Trần Dỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 251 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  2. Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam
  5. Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách