Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Dơn”.
- Trần Don Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/10/1496 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- trần dợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
- Trần Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Dơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 274 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Đón Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Dơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Trường kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Sơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Đồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đổng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Hữu Đốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam
- Trần Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Kéo- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 31/12/1970 (92-56)02 Plây Da Kôi 1/50000