Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Trần Dũng Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Tràn Ngọc Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Dũng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 15 Nguyễn Khắc Nhu- Hà Nội Hy sinh: 1965