Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Trần Dân (Dần)”.
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu BP Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần (Dầu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 04/10/1952 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 05/02/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Bình Lục, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/03/1954 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - 276 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1986 Quê quán: Vĩnh Tiến - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →