Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Trần Dân (Dần)”.

  1. Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. trần văn dãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Nguyên Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Thuý Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Thương Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →