Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Trần Dân (Dần)”.

  1. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Đàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/4/1985 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Cẩm Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/01/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Cẩm Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/01/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →