Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.

  1. Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Danh Sạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/10/1977 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Danh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/05/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 05/10/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
  2. Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  5. Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 7 người trong các danh sách