Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.
- Trần Danh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Danh Thén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Danh Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Danh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Danh Sạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/10/1977 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
- Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
- Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)