Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.
- Trần Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3435 Xem chi tiết →
- Trần Danh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Danh Toại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 590 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Danh Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Danh Hoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Danh Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Mão Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Danh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Danh Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Danh Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Danh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
- Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
- Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)