Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.
- Trần Danh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Danh Tại Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 176 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Danh Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1992 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Danh Xiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh ính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/10/1949 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Danh Điều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Danh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Danh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2967 Xem chi tiết →
- Trần Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1623 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Danh Sạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/10/1977 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3104 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Danh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Danh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Danh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
- Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
- Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)