Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.

  1. Trần Danh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Danh Bát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Bạ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Danh Bệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Danh Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/12/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Chất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Danh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Danh Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Danh Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Khoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Danh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Danh Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Danh Kinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/12/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Danh Lâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Danh Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Danh Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Danh Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Danh Ngà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
  2. Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  5. Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 7 người trong các danh sách