Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Dành”.
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
- trần dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 771 Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Danh Bạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Mạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/8/1979
- Trần Văn Đanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Đành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
- Trần Công Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)