Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1347 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Lào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Công Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/15/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Công Nguyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Nhu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Nẩm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/5/1947 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 398 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Quý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/3/1946 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách