Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: S20 A235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Công Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1984 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D46 - E 611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1984 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D46 - E 611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 Quê quán: Bìbnh Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Công Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Công Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1977 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D461 - BTL HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Tời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D2 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách