Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.
- Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chuyên Năm sinh: 20/11/1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C12B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1986 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D509 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
- Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
- Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933