Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 678 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Thẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Thậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 668 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Tá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Công Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Trần Công Đang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Công Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 776 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: THỌ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN Đơn vị: D12 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Công Đức

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách