Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 436 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Công Tới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 440 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Trần Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  8. Trần Công Văn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phủ chính-Tuân Chính - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4699 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 506 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Trần Công ái Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 1/1/1940 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu LT Xem chi tiết →
  12. Trần Công út Năm sinh: 1850 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Công Đạt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 531 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. trần Công Huyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Công Bắc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách