Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 260 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Trần Công Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Trần Công Kề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Liễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Lâp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Công Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 480 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Công Mác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2286 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Mặt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 479 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách