Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Thời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 790 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Trần Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Trật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Công Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1261 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Tượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1498 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Công Tỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 262 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách