Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Công Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Bil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần CôngThắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Công .... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1097 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Hồi Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 0 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Công Luyn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Công Phốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 439 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Sướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 366 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách