Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Trần Con”.

  1. Trần Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Côn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Trần Còn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 310 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Trần Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  11. Trần Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng C Xem chi tiết →
  13. Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Công ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Thập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
  3. Trần Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Con Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Bình Hy sinh: 1967
  5. Trần Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
→ Xem cả 6 người trong các danh sách