Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Trần Chi”.
- Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: T4 - T95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1986 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1986 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Chiêu Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: T4 - T95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Uyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Tam Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN CHÍN Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Trần Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN CHÍ LINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: BT 42 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
- Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
- Trần Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1979
- Trần Đình Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966