Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Trần Chi”.

  1. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  2. Trần Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần CHỈ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 09/03/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Chi Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Trần Chính Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Chiến Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Chín Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Chiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Trần Chiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Trần Chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1988 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Chí Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  2. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1973
  3. Trần Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1979
  4. Trần Đình Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966
→ Xem cả 17 người trong các danh sách