Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Chức”.
- Trần Chúc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Chúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Trần Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 297 Xem chi tiết →
- Trần Chức Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Chúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M224 · Hàng H12 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Chức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
- TRẦN CHỨC Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bàn Lễ - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Đình Chức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hà Nam Hy sinh: 17/3/1975
- Trần Đình Chúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Thanh Liêm Hy sinh: 17/3/75
- Trần Đình Chúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1965 Làng Priêng, k5, Gia Lai