Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chỉ Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cai Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Cao Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  3. Châu Lừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Cù Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Cù Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  6. Dương Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Dương Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Dương Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Hà Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Kiều Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  15. Lê Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập