Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chỉ Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập