Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chỉ Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trịnh Trọng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Tôn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Võ Châu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Võ Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Duy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Hông Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Nghĩa Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập