Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chỉ Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Kỳ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Hà Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô II · Khu b Xem chi tiết →
  5. Hà Đạt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hồ Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Hồ Hoàng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1976 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Hồ Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Đắc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Hồ Đắc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập