Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Võ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Võ Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Võ Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  10. Võ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  13. Võ Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Võ Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Võ Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Võ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Võ Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập