Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lại Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Mai Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Mai Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Mai Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Mai Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  15. Mang Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Mang Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Mười Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập