Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đắc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Xấu (3 Mạnh) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
- trần Công Huyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Công Lâp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Công Quận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khắc Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.