Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kiên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Kỳ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Mai Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Mai Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Như Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Phụng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Q Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Thị Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.