Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Hưng (Duy Hưng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tuần Lão - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: Thành đội SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Kiên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Trần Kỳ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Trần Mai Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Mai Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Như Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Trần Phụng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Trần Q Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập