Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Phần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn C88 - A7308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thượng Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D409 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: VP Khu Ủy T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E54 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Mai Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Trần Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  9. Trần Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Dại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Trần Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969
  2. Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập