Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghĩa Hùng, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: TT.QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: Vĩnh Lợi, Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: QK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/19 - Quê quán: Kinh Thi, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Quang Huynh (Mười Để) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ni Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gót Chàng, Gót Chàng Đơn vị: Du kích xã 2 - 3 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hải Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hạ Hòa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mai Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Minh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Điền, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: B4 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đắc Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Vĩnh Phu, Vĩnh Phu Đơn vị: D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.