Tìm thấy 2.916 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Méo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 E464 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Đơn vị: D8 - Cục HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Binh vận TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc (Minh) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/12/1964 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: H6 - Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Miền Trung, Miền Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: ô/3 Trần Nhân Tôn - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 D1 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 liên đội 308 TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 Quê quán: BaSa, BaSa Đơn vị: Thông tin Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.