Tìm thấy 2.951 hồ sơ cho “Trần Chí Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Chỉ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần chí Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- trần chí đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.